Liệt sĩ Vũ Văn Thúc

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Thúc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Thịnh, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ văn Thức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 84 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1953 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 25 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1976 Quê quán: Hồng Kỳ - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Nga Liên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Đội 12 - Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng đan, Xã Hoàng Đan, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Thực Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập