Liệt sĩ Vũ Văn Thao

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Thao trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thảo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn THạo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Tiên Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 173 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Thạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Thạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Chi Lăng Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Thạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  25. Vũ Văn Thạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1205 · Khu D Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/09/1974 Quê quán: Linh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Văn Thao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  28. Vũ Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1977 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Vũ Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1980 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →