Liệt sĩ Vũ Văn Lưu
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Lưu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Hoàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 147 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập