Liệt sĩ Vũ Văn Lê

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Lê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 213 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1953 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ văn Lê Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 37 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập