Liệt sĩ Vũ Văn Khê
Có 6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Khê trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Vũ Văn Khé Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1951 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Lô b Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 22 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Nga Vinh - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2-4-1973 Quê quán: Minh Thanh, Ninh Giang, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D1, 4, 22 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2-4-1973 Quê quán: Minh Thanh, Ninh Giang, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2233, D1, 4, 22 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập