Liệt sĩ Vũ Văn Hồng

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Hồng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 249 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 1A Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu 1A Xem chi tiết →
  5. Vũ văn Hồng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1956 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Thái Lão - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải. - Thái Bình Đơn vị: C7 - D118 - E230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1022 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 303 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Vũ văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  21. Vũ văn Hồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 117 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập