Liệt sĩ Vũ Văn Hoá

42 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Hoá trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Hưng, Xã Phương Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 126 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hoá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Vụ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hoá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vụ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 138 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu 1a Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 4a Xem chi tiết →
  20. Vũ văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Hoạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  25. Vũ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 211 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  27. Vũ văn Hóa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 52 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Vũ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Vũ Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Hòa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1976 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  33. Vũ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Nguyên mai - Đại Thắng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  38. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Vũ Văn Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  40. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/08/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  42. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập