Liệt sĩ Vũ Văn Hà

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Hà trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hạ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 190 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hạ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/6/1949 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hà Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng Đ · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hạ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 Xem chi tiết →

Còn 48 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập