Liệt sĩ Vũ văn Dong

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ văn Dong trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Động Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Dồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H32 · Lô L5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Động Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ văn Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Động Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Đỗng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1976 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 3a Xem chi tiết →
  18. Vũ văn Dong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Ngữ Đoan - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Hai Bà Trưng - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →