Liệt sĩ Vũ Văn Cương
Có 38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Cương trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Vũ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cuông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu 4a Xem chi tiết →
- Vừ Văn Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/08/1969 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 52 · Hàng 2 · Lô L · Khu P Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cuông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1974 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Cùng Khê - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập