Liệt sĩ Vũ Văn Cừ

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Cừ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đỗ Xuyên, Xã Đỗ Xuyên, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1944 An táng tại: Nghĩa Trang Thanh Lâm, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L7 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Cứ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1953 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ văn Cự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Cư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Cừ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Cừ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  21. Vũ văn Cự Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập