Liệt sĩ Vũ Văn Chinh

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Chinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Chính Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Chính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2b Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 5Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Ơi Lầu - Châu Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Chính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Văn Yên Hải Yên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 344 · Khu 1 Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →