Liệt sĩ Vũ Văn Chién

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Chién trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H10 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Chiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1948 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Chiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Vừ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Chién Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Chién Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Liên Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 627 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  25. Vũ Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Chiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  29. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập