Liệt sĩ Vũ Văn Cao

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Cao trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Cáo Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 31/3/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1947 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Cao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ văn Cao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 106 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Cao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 200 · Hàng 13 Xem chi tiết →