Liệt sĩ Vũ Văn Cảnh

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Cảnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Cánh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1960 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 578 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Canh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Canh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →