Liệt sĩ Vũ Văn Bê

13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Bê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  2. Vũ văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Bệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 41 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 111 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H37 · Lô L6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Bê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Bề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1923 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →