Liệt sĩ Vũ Thành Đô
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Thành Đô trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →