Liệt sĩ Vũ Thanh Bình

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Thanh Bình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  4. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 68 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/06/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1175 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  17. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1976 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1978 Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 49 Xem chi tiết →
  24. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  25. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  26. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Đoàn 11 - BĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Đoàn Kết - Phù Tiên - Hải Phòng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Đoàn Kết - Phù Tiên - Hải Phòng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →