Liệt sĩ Vũ Quang Tạo

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Quang Tạo trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27 - 10 - 1976 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Quang Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1976 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1976 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1656 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Tạo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập