Liệt sĩ Vũ Ngọc Thắng
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Ngọc Thắng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: DT17 - E84 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 3 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: DT17 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Tân Tiến - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Tân Tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập