Liệt sĩ Vũ Ngọc Dương

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Ngọc Dương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Ngọc Dưỡng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thắng - nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thắng - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1584 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1983 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1983 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Đường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →