Liệt sĩ Vũ Ngọc Châu

12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Ngọc Châu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C18 E291 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 1 Xem chi tiết →