Liệt sĩ Vũ Minh Huyền

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Minh Huyền trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Minh Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 06 - 1967 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Minh Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Minh Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Minh Huyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Lê Vinh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Huyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Lệ Vinh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Vũ Minh Huyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Minh Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Vũ Minh Huyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/7/1986 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  9. Vũ Minh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →