Liệt sĩ Vũ Minh Đức

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Minh Đức trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H3 · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Vũ Minh Đức Năm sinh: 7/5/1946 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 357 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Hưng Lai - Lân Ngọc - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1127 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 4A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập