Liệt sĩ Vũ Minh Châu
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Minh Châu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Vũ Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Định Lương - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Định Lương - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Vũ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Kim Tân - Lạc Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Vệ binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →