Liệt sĩ Vũ Huy Tường

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Huy Tường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Huy Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16 - 09 - 1971 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Huy Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Huy Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  4. Vủ Huy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Vũ Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Hòa Kỳ - Phù Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Hòa Kỳ - Phù Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →