Liệt sĩ Vũ Hữu Đái

Có 6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Hữu Đái trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Hữu Đái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/03/1974 Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Đái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/03/1974 Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Hữu Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Vũ Hữu Đái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1056 · Khu K7 Xem chi tiết →
  5. Vũ Hữu Đãi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Đông Hưng - Thanh Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Hữu Đãi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đông Hưng - Thanh Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập