Liệt sĩ Vũ Hồng Sơn
Có 22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Hồng Sơn trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Cẩm Phú - cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1970 Quê quán: Đông Phú - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: C18 - E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/07/1970 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 96 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/6/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F700 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →