Liệt sĩ Vũ Đức Ký

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Đức Ký trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Đức Kỷ Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/03/1971 Quê quán: Khánh Trường - Yên Mô - - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1971 Quê quán: Khánh Trương - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →