Liệt sĩ Vũ Đức An

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Đức An trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Đức Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: 52 Mã Mây - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: 52 Mã Mây - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập