Liệt sĩ Vũ Đình Khanh

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Đình Khanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 03 - 1971 Quê quán: Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/06/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 135 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng C · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/07/1974 Quê quán: Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1974 Quê quán: Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1097 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/8/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C1 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →