Liệt sĩ Vũ Đình Chiến

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Đình Chiến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu 4b Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Nam Lợi - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: C1 - D5 - F 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Nam Lợi - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: C1 - D5 - F 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Đinh Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vĩnh long - Vĩnh lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Vủ Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1990 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →