Liệt sĩ Vũ Công Toàn
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Công Toàn trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Vũ Công Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Công Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Vũ Công Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/10/1967 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: D 225 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/10/1967 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2027 Xem chi tiết →
- Vũ Công Toan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Công Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Công Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Công Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →