Liệt sĩ Võ Văn Cu

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Võ Văn Cu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Võ Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô 6A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 74 · Khu B6 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Cú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/53 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 577 · Hàng 17 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 9 · Lô A3 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1960 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 20 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Cu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C 12 - 7 ly - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Võ văn Cứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Võ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  22. Võ Văn Cù Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  23. Võ Văn Cu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  24. Võ Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Võ Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
  26. Võ Văn Cứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  27. Võ Văn Cừ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Võ Văn Cứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Cu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 110 Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H7 · Khu B3 Xem chi tiết →
  32. Võ Văn Cu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 874 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  33. Võ Văn Cu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 931 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  34. Võ Văn Cư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  35. Võ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 293 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →