Liệt sĩ Võ Văn Châu

38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Võ Văn Châu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Võ văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 236 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Châu Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vỏ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 336 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Võ văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1964 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1110 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42294 Xem chi tiết →
  15. Võ văn Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 167 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 167 · Hàng 3 · Khu III Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  21. Võ Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  22. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  24. Võ Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  25. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  26. Võ Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Võ Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Thị đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Phúc hảo - Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Võ Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Võ Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Phúc hảo - Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Võ Văn Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  35. Võ Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  36. Võ Văn Châu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/10/1982 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Châu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/10/1982 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Châu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →