Liệt sĩ Võ Từ

25 hồ sơ liệt sĩ mang tên Võ Từ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Võ Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 157 Xem chi tiết →
  2. Võ Tứ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 55B · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Từ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Tứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Võ Tú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Võ Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Tứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Võ Tứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Võ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Võ Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Võ Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  14. Võ Tú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Võ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Võ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Võ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu U Xem chi tiết →
  18. Võ Tự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Võ Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Võ Từ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  21. Võ Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Võ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Võ Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  24. Võ Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Nhơn Trạch - Quy Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E6 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Võ Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14.03.1988 Quê quán: Trường Sơn - Quảng Ninh - Q/Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập