Liệt sĩ Võ Thành

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Võ Thành trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Võ Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Vỗ Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô A4 Xem chi tiết →
  4. Võ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Võ Thạnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 27 · Hàng S Xem chi tiết →
  7. Võ Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Thạnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/11/1962 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Võ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 490 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1/1965 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 283 · Lô F Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Võ Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 168 Xem chi tiết →
  16. Võ Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Võ Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Võ Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Võ Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Võ Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Võ Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  23. Võ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Võ Thạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  25. Võ Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu N2 Xem chi tiết →
  26. Võ Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  27. Võ Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  28. Võ Thảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Võ Thảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Võ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Võ Thảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Võ Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Võ Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Võ Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập