Liệt sĩ Võ Dã
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Võ Dã trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Võ Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 281 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1945 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 4 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Võ Dã Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1952 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Dã Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/12/1952 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C153 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Dã Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/12/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Võ Đà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
- Võ Đá Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Đa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập