Liệt sĩ Võ Cương

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Võ Cương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Võ Cương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. VÕ CƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Võ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1905 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Võ Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1931 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Cường Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 15/1/1946 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Võ Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Cương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Cương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/1/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Cượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Võ Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LH4 · Khu KH Xem chi tiết →
  13. Võ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 17 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Võ Cương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Võ Cương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Cương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 271 · Lô F Xem chi tiết →
  18. Võ Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Võ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Võ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →