Liệt sĩ VỎ AN

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên VỎ AN trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. VỎ AN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Vỏ An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Võ An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Võ An Năm sinh: 1870 Ngày hy sinh: 28/8/1949 Quê quán: Vĩnh Xương. Nha Trang, Khánh Hoà, Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Võ An Năm sinh: 1870 Ngày hy sinh: 28/8/1949 Quê quán: Vĩnh Xương. Nha Trang, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Võ An Năm sinh: 1870 Ngày hy sinh: 28/8/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ An Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Võ Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Võ An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Võ An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Võ An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Ân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 74 Xem chi tiết →
  14. Võ Ân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Võ ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 133 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Võ An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: - /3/1972 Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Võ An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Võ Ân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 26 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập