Liệt sĩ Trương Văn Tiến

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trương Văn Tiến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trương Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khanh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C13 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khanh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C13 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô 8D · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 9 · Lô A3 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Uý, Xã Nguyễn Úy, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1960 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 466 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H5 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Tiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 721 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/03/1972 Quê quán: Phú Thanh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C7 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Phú Thanh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C7 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  17. Trương văn tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 762 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trương văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 24 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Trương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: Nguyễn Uý, Xã Nguyễn Úy, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  23. Trương Văn Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 53 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Trương Văn Tiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/04/1983 Quê quán: Mỹ Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trương Văn Tiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/04/1983 Quê quán: Mỹ Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trương Văn Tiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập