Liệt sĩ Trương Văn Nhàn

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trương Văn Nhàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1352 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. TRƯƠNG VĂN NHÂN Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB mặt trận Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. trương văn nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Nhàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Nhẫn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D2 - E268 - PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Nhàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Nhẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H1 · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Trương văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Nhàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1146 · Khu K7 Xem chi tiết →
  18. Trương văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →