Liệt sĩ Trương Văn Nam

36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trương Văn Nam trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trương văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 8A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 208 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 249 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trương văn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 66 · Lô 20 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Nam Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1961 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Nám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 130 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 07/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đội Tuyên huấn H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trương Văn Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 07/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đội Tuyên huấn H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  23. Trương Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  24. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  25. Trương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  27. Trương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 37 · Khu B3 Xem chi tiết →
  28. Trương Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1972 Quê quán: Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trương Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1972 Quê quán: Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trương Văn Nắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  31. Trương Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1724 Xem chi tiết →
  32. Trương văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  33. Trương Văn Năm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Trương Văn Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  35. Trương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  36. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1988 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 143 · Khu 4 Xem chi tiết →