Liệt sĩ Trương Văn Bé

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trương Văn Bé trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: PTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Trương văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 20 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 260 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 15 · Lô 119 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Bề Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trương văn Bẹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  17. Trương văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 59 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/03/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/03/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Bé Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trương Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 187 · Khu 1 Xem chi tiết →
  25. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trương Văn Bê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 145 · Hàng 7T Xem chi tiết →
  28. Trương Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  29. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  30. Trương Văn Bế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  31. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  32. Trương Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Trương Văn Bé Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 403 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  34. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Trương Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 244 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập