Liệt sĩ Trương Nhi
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trương Nhi trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trương Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
- Trương Nhi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Đơn vị: K29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Nhi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Nhị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trương Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trương Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1981 Quê quán: Quế Châu - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1981 Quê quán: Quế Châu - Quế Sơn - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập