Liệt sĩ Trương Ngô

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trương Ngô trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trương Ngọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Ngọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Ngọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1971 Quê quán: Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 37 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trương Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập