Liệt sĩ Trương Huy Hoàng
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trương Huy Hoàng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1977 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E3 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nghi văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 764 · Khu Khu B Xem chi tiết →