Liệt sĩ Trương Hữu Phước

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trương Hữu Phước trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trương Hữu Phước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 03/09/1940 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trương Hữu Phước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 09/03/1940 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Hữu Phước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/9/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  4. Trương Hữu Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/12/1968 Quê quán: Bắc Lãng - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Hữu Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Bắc Lãng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trương Hữu Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  8. Trương Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →