Liệt sĩ TRƯƠNG DỤC
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRƯƠNG DỤC trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- TRƯƠNG DỤC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trương Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Dục Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
- Trương Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập