Liệt sĩ Trương Đồng

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trương Đồng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trương Đồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Đồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/2/1950 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Đồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Dọng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1956 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  5. TRương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Trương Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  8. Trương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 469 · Hàng 13 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập